XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排水 đọc là pái shuǐ, nghĩa là thoát nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

排水

[pái shuǐ] [排 THỦY]

thoát nước

是的,暴雨时的排水压力全靠它们来分担。

shì de, bào yǔ shí de pái shuǐ yā lì quán kào tā men lái fēn dān.

Đúng vậy, áp lực thoát nước khi mưa bão hoàn toàn dựa vào chúng để san sẻ.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

工人正在疏通堵塞的排水管道。

gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.

Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.

老师,传统的排水系统已经无法应对极端天气。

lǎo shī, chuán tǒng de pái shuǐ xì tǒng yǐ jīng wú fǎ yìng duì jí duān tiān qì.

Thưa thầy, hệ thống thoát nước truyền thống đã không thể ứng phó thời tiết cực đoan.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

Hỏi đáp về từ 排水

排水 nghĩa là gì?

排水 (pái shuǐ) nghĩa là thoát nước.

Cách viết 排水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 排水?

Thường gặp: 排水口 (pái shuǐ kǒu) – lỗ thoát nước; 排水孔 (pái shuǐ kǒng) – lỗ thoát nước; 排水沟 (pái shuǐ gōu) – máng nước; 排水渠 (pái shuǐ qú) – thoát nước; 排水管 (pái shuǐ guǎn) – ống thoát nước; 排水量 (pái shuǐ liàng) – lượng giãn nước.