XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出水 đọc là chū shuǐ, nghĩa là thoát nước; xuất hiện trên mặt nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出水

[chū shuǐ] [出 THỦY]

thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước

增长这么快吗?但我看水厂出水的水质感官指标依然很正常啊。

zēng zhǎng zhè me kuài ma? dàn wǒ kàn shuǐ chǎng chū shuǐ de shuǐ zhì gǎn guān zhǐ biāo yī rán hěn zhèng cháng a.

Tăng nhanh thế sao? Nhưng mình thấy các chỉ tiêu cảm quan nước xuất xưởng vẫn bình thường mà.

Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……

随着时间推移,真相渐渐浮出水面。

suí zhe shí jiān tuī yí, zhēn xiàng jiàn jiàn fú chū shuǐ miàn.

Theo thời gian, sự thật dần dần lộ ra.

经过数月调查,真相最终浮出水面。

jīng guò shù yuè diào chá, zhēn xiàng zuì zhōng fú chū shuǐ miàn.

Sau nhiều tháng điều tra, chân tướng cuối cùng cũng lộ ra.

Hỏi đáp về từ 出水

出水 nghĩa là gì?

出水 (chū shuǐ) nghĩa là thoát nước; xuất hiện trên mặt nước.

Cách viết 出水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出水?

Thường gặp: 出水口 (chū shuǐ kǒu) – cửa thoát nước; 出水芙蓉 (chū shuǐ fú róng) – như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); 浮出水面 (fú chū shuǐ miàn) – nổi lên mặt nước (thành ngữ); 芙蓉出水 (fú róng chū shuǐ) – nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ).