XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收场 đọc là shōu chǎng, nghĩa là kết thúc; một kết thúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

收场

[shōu chǎng] [收 场]

kết thúc; một kết thúc; thu dọn

他这次捅了大祸,恐怕很难收场。

tā zhè cì tǒng le dà huò, kǒng pà hěn nán shōu chǎng.

Họa lớn anh ta gây ra lần này e là khó mà giải quyết ổn thỏa.

谈判双方各不相让,最终以失败的结局收场,令人惋惜。

tán pàn shuāng fāng gè bù xiāng ràng, zuì zhōng yǐ shī bài de jié jú shōu chǎng, lìng rén wǎn xī.

Hai bên đàm phán đều không nhượng bộ, cuối cùng kết thúc bằng thất bại, thật đáng tiếc.

Hỏi đáp về từ 收场

收场 nghĩa là gì?

收场 (shōu chǎng) nghĩa là kết thúc; một kết thúc.

Cách viết 收场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收场?

Thường gặp: 草草收场 (cǎo cǎo shōu chǎng) – vội vàng kết thúc việc gì.