XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放射性同位素 đọc là fàng shè xìng tóng wèi sù, nghĩa là đồng vị phóng xạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放射性同位素

[fàng shè xìng tóng wèi sù] [放 射 性 同 位 素]

đồng vị phóng xạ

数据显示,放射性同位素沉淀在海产品中不断累积。这太让人担忧了。

shù jù xiǎn shì, fàng shè xìng tóng wèi sù chén diàn zài hǎi chǎn pǐn zhōng bú duàn lěi jī. zhè tài ràng rén dān yōu le.

Dữ liệu cho thấy, sự lắng đọng đồng vị phóng xạ không ngừng tích lũy trong hải sản. Điều này quá khiến người ta lo âu rồi.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 放射性同位素

放射性同位素 nghĩa là gì?

放射性同位素 (fàng shè xìng tóng wèi sù) nghĩa là đồng vị phóng xạ.

Cách viết 放射性同位素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 射, 性, 同, 位, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.