XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无物 đọc là wú wù, nghĩa là không có gì; trống rỗng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 无物

无物 nghĩa là gì?

无物 (wú wù) nghĩa là không có gì; trống rỗng.

Cách viết 无物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无物?

Thường gặp: 空洞无物 (kōng dòng wú wù) – trống rỗng, không có gì (thành ngữ); 言之无物 (yán zhī wú wù) – (bài viết v.v.) không có nội dung (thành ngữ).