无物
[wú wù] [无 物]
không có gì; trống rỗng
他的演讲空洞无物,让人感到厌烦。
tā de yǎn jiǎng kōng dòng wú wù, ràng rén gǎn dào yàn fán.Bài phát biểu của anh ấy sáo rỗng, khiến người ta cảm thấy nhàm chán.
无物 đọc là wú wù, nghĩa là không có gì; trống rỗng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú wù] [无 物]
không có gì; trống rỗng
他的演讲空洞无物,让人感到厌烦。
tā de yǎn jiǎng kōng dòng wú wù, ràng rén gǎn dào yàn fán.Bài phát biểu của anh ấy sáo rỗng, khiến người ta cảm thấy nhàm chán.
无物 (wú wù) nghĩa là không có gì; trống rỗng.
Viết lần lượt từng chữ 无, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 空洞无物 (kōng dòng wú wù) – trống rỗng, không có gì (thành ngữ); 言之无物 (yán zhī wú wù) – (bài viết v.v.) không có nội dung (thành ngữ).