XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全无 đọc là quán wú, nghĩa là không có gì; hoàn toàn không có. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

全无

[quán wú] [全 无]

không có gì; hoàn toàn không có

对,这样还能做到全流程溯源,确保每一份发放的食品安全无虞。

duì, zhè yàng hái néng zuò dào quán liú chéng sù yuán, què bǎo měi yí fèn fā fàng de shí pǐn ān quán wú yú.

Đúng, như vậy còn có thể truy xuất nguồn gốc toàn bộ quy trình, đảm bảo từng phần an toàn thực phẩm phát ra không có rủi ro.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

眨眼工夫,小狗就跑得影踪全无。

zhǎ yǎn gōng fū, xiǎo gǒu jiù pǎo de yǐng zōng quán wú.

Trong nháy mắt, chú chó nhỏ đã chạy mất hút.

资方代表跟我交底了,对他们来说,能否保留历史风貌完全无所谓。

zī fāng dài biǎo gēn wǒ jiāo dǐ le, duì tā men lái shuō, néng fǒu bǎo liú lì shǐ fēng mào wán quán wú suǒ wèi.

Đại diện bên cấp vốn đã nói thật với tớ, đối với họ, có giữ lại phong cách lịch sử hay không hoàn toàn không quan trọng.

Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓

Hỏi đáp về từ 全无

全无 nghĩa là gì?

全无 (quán wú) nghĩa là không có gì; hoàn toàn không có.

Cách viết 全无 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 无 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全无?

Thường gặp: 全无准备 (quán wú zhǔn bèi) – hoàn toàn không chuẩn bị; 安全无事 (ān quán wú shì) – bình an vô sự; 安全无虞 (ān quán wú yú) – an toàn không lo lắng.