XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日复一日 đọc là rì fù yī rì, nghĩa là ngày này qua ngày khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

日复一日【日復一日】

[rì fù yī rì] [日 复 一 日]

ngày này qua ngày khác

过了一天又一天,形容日子久。

日复一日的高效听读训练,让他迅速攻克了语言难关。

rì fù yí rì de gāo xiào tīng dú xùn liàn, ràng tā xùn sù gōng kè le yǔ yán nán guān.

Việc luyện nghe đọc hiệu quả ngày này qua ngày khác đã giúp anh ấy nhanh chóng vượt qua rào cản ngôn ngữ.

没错。非遗传承不能只靠一时的冲动,更需要日复一日的打磨。

méi cuò. fēi yí chuán chéng bù néng zhǐ kào yì shí de chōng dòng, gèng xū yào rì fù yí rì de dǎ mó.

Không sai. Kế thừa di sản văn hóa phi vật thể không thể chỉ dựa vào sự bốc đồng nhất thời, càng cần sự mài giũa ngày qua ngày.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

他之所以能在短时间内取得如此卓越的成绩,全凭日复一日的坚持。

tā zhī suǒ yǐ néng zài duǎn shí jiān nèi qǔ dé rú cǐ zhuó yuè de chéng jì, quán píng rì fù yí rì de jiān chí.

Lý do anh ấy có thể đạt được thành tích xuất sắc như vậy trong thời gian ngắn hoàn toàn nhờ vào sự kiên trì từng ngày.

Hỏi đáp về từ 日复一日

日复一日 nghĩa là gì?

日复一日 (rì fù yī rì) nghĩa là ngày này qua ngày khác. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 日复一日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 复, 一, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.