连日
[lián rì] [连 日]
ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền
连日阴雨让她的神情略显忧郁。
lián rì yīn yǔ ràng tā de shén qíng lüè xiǎn yōu yù.Mưa dầm dề nhiều ngày khiến nét mặt cô ấy có phần u sầu.
连日阴雨的天气让人感到烦闷。
lián rì yīn yǔ de tiān qì ràng rén gǎn dào fán mèn.Thời tiết mưa dầm dề nhiều ngày khiến người ta cảm thấy buồn bực.
连日高烧使他的身体极其衰弱。
lián rì gāo shāo shǐ tā de shēn tǐ jí qí shuāi ruò.Cơn sốt cao nhiều ngày khiến cơ thể anh ấy vô cùng suy yếu.