XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明晰 đọc là míng xī, nghĩa là rõ ràng; rõ nét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

明晰

[míng xī] [明 晰]

rõ ràng; rõ nét; trong trẻo

这个比喻很形象!唯有二者各司其职、权责明晰,高校科研生态才能健康长远。

zhè ge bǐ yù hěn xíng xiàng! wéi yǒu èr zhě gè sī qí zhí, quán zé míng xī, gāo xiào kē yán shēng tài cái néng jiàn kāng cháng yuǎn.

Ví von này rất hình ảnh! Chỉ khi cả hai làm đúng chức năng của mình, quyền hạn trách nhiệm rõ ràng, hệ sinh thái nghiên cứu đại học mới có thể lành mạnh và lâu dài.

Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học

Hỏi đáp về từ 明晰

明晰 nghĩa là gì?

明晰 (míng xī) nghĩa là rõ ràng; rõ nét.

Cách viết 明晰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 晰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.