XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明里 đọc là míng li, nghĩa là công khai; ra vẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

明里

[míng li] [明 里]

công khai; ra vẻ; theo bề ngoài

好的,那致歉声明里要明确说明具体的退换货流程吗?

hǎo de, nà zhì qiàn shēng míng lǐ yào míng què shuō míng jù tǐ de tuì huàn huò liú chéng ma?

Được, vậy trong tuyên bố xin lỗi có cần ghi rõ quy trình đổi trả hàng cụ thể không?

Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm

Hỏi đáp về từ 明里

明里 nghĩa là gì?

明里 (míng li) nghĩa là công khai; ra vẻ.

Cách viết 明里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明里?

Thường gặp: 明里暗里 (míng lǐ àn lǐ) – công khai lẫn bí mật.