有事
[yǒu shì] [HỮU 事]
bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó
有事情要处理或发生了异常情况。
经理今天下午有事,会议推迟到明天上午。
jīng lǐ jīn tiān xià wǔ yǒu shì, huì yì tuī chí dào míng tiān shàng wǔ.Chiều nay giám đốc có việc bận, cuộc họp hoãn đến sáng mai.
小明啊,有事吗?你坐下说吧。
xiǎo míng a, yǒu shì ma? nǐ zuò xià shuō ba.Tiểu Minh à, có việc gì thế? Em ngồi xuống nói đi.
Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn听说是车站有事,不能进了。
tīng shuō shì chē zhàn yǒu shì, bù néng jìn le.Nghe nói ga có việc, không vào được nữa ạ.
Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好年轻人有事业野心是一件好事。
nián qīng rén yǒu shì yè yě xīn shì yí jiàn hǎo shì.Người trẻ tuổi có tham vọng sự nghiệp là một điều tốt.