XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有事 đọc là yǒu shì, nghĩa là bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

有事

[yǒu shì] [HỮU 事]

bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó

有事情要处理或发生了异常情况。

经理今天下午有事,会议推迟到明天上午。

jīng lǐ jīn tiān xià wǔ yǒu shì, huì yì tuī chí dào míng tiān shàng wǔ.

Chiều nay giám đốc có việc bận, cuộc họp hoãn đến sáng mai.

小明啊,有事吗?你坐下说吧。

xiǎo míng a, yǒu shì ma? nǐ zuò xià shuō ba.

Tiểu Minh à, có việc gì thế? Em ngồi xuống nói đi.

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

听说是车站有事,不能进了。

tīng shuō shì chē zhàn yǒu shì, bù néng jìn le.

Nghe nói ga có việc, không vào được nữa ạ.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好

年轻人有事业野心是一件好事。

nián qīng rén yǒu shì yè yě xīn shì yí jiàn hǎo shì.

Người trẻ tuổi có tham vọng sự nghiệp là một điều tốt.

Hỏi đáp về từ 有事

有事 nghĩa là gì?

有事 (yǒu shì) nghĩa là bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 有事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有事?

Thường gặp: 没有事 (méi yǒu shì) – không sao.