XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有恒 đọc là yǒu héng, nghĩa là kiên trì; sự kiên trì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有恒

[yǒu héng] [HỮU 恒]

kiên trì; sự kiên trì

磁针具有恒定指南的物理特性。

cí zhēn jù yǒu héng dìng zhǐ nán de wù lǐ tè xìng.

Kim từ tính có đặc tính vật lý luôn chỉ về hướng nam.

做任何事情都要有恒心,不可半途而废。

zuò rèn hé shì qíng dōu yào yǒu héng xīn, bù kě bàn tú ér fèi.

Làm bất cứ việc gì cũng phải kiên trì, không thể bỏ dở giữa chừng.

Hỏi đáp về từ 有恒

有恒 nghĩa là gì?

有恒 (yǒu héng) nghĩa là kiên trì; sự kiên trì.

Cách viết 有恒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 恒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.