XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有毅力 đọc là yǒu yì lì, nghĩa là kiên trì; không nao núng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有毅力

[yǒu yì lì] [HỮU 毅 力]

kiên trì; không nao núng

早上好,我刚到。你每天都这么准时,真有毅力。

zǎo shàng hǎo, wǒ gāng dào. nǐ měi tiān dōu zhè me zhǔn shí, zhēn yǒu yì lì.

Chào buổi sáng, mình vừa đến. Ngày nào bạn cũng đúng giờ thế này, thật có nghị lực.

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

Hỏi đáp về từ 有毅力

有毅力 nghĩa là gì?

有毅力 (yǒu yì lì) nghĩa là kiên trì; không nao núng.

Cách viết 有毅力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 毅, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.