XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机体 đọc là jī tǐ, nghĩa là sinh vật (sinh học); khung máy bay (hàng không). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 机体

机体 nghĩa là gì?

机体 (jī tǐ) nghĩa là sinh vật (sinh học); khung máy bay (hàng không).

Cách viết 机体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机体?

Thường gặp: 有机体 (yǒu jī tǐ) – sinh vật; 高尔机体 (gāo ěr jī tǐ) – bộ máy Golgi.