XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来日 đọc là lái rì, nghĩa là ngày sau; (văn học) ngày hôm sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

来日

[lái rì] [来 日]

ngày sau; (văn học) ngày hôm sau; (cũ) ngày đã qua

原来日积月累的力量这么大,我总算明白症结所在了。

yuán lái rì jī yuè lěi de lì liàng zhè me dà, wǒ zǒng suàn míng bái zhēng jié suǒ zài le.

Hóa ra sức mạnh tích lũy ngày qua ngày lớn như vậy, em rốt cuộc đã hiểu vấn đề mấu chốt nằm ở đâu rồi.

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

这件事留待来日再谈。

zhè jiàn shì liú dài lái rì zài tán.

Chuyện này để hôm khác bàn tiếp.

Hỏi đáp về từ 来日

来日 nghĩa là gì?

来日 (lái rì) nghĩa là ngày sau; (văn học) ngày hôm sau.

Cách viết 来日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 来日?

Thường gặp: 来日方长 (lái rì fāng cháng) – tương lai còn dài (thành ngữ).