民间舞 đọc là mín jiān wǔ, nghĩa là múa dân gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 民间舞
民间舞 nghĩa là gì?
民间舞 (mín jiān wǔ) nghĩa là múa dân gian.
Cách viết 民间舞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 民, 间, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 民间舞?
Thường gặp: 民间舞蹈 (mín jiān wǔ dǎo) – múa dân gian.