XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没事 đọc là méi shì, nghĩa là không quan trọng; không có gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

没事

[méi shì] [没 事]

không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm

没事,路上小心,办好告诉我。

méi shì, lù shang xiǎo xīn, bàn hǎo gào sù wǒ.

Không có gì, đi đường cẩn thận, làm xong báo thầy hay.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

他嘴上说没事,实际上很伤心。

tā zuǐ shàng shuō méi shì, shí jì shang hěn shāng xīn.

Miệng anh ấy nói không sao, thực tế lại rất đau lòng.

好啊,我下午下课后正好没事。

hǎo a, wǒ xià wǔ xià kè hòu zhèng hǎo méi shì.

Được chứ, chiều nay tan học mình vừa khéo không có việc gì.

Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính

Hỏi đáp về từ 没事

没事 nghĩa là gì?

没事 (méi shì) nghĩa là không quan trọng; không có gì.

Cách viết 没事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 没事?

Thường gặp: 没事儿 (méi shì r) – có thời gian rảnh.