流浪儿
[liú làng ér] [流 浪 儿]
trẻ lang thang; trẻ không nơi nương tựa
流浪儿 đọc là liú làng ér, nghĩa là trẻ lang thang; trẻ không nơi nương tựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú làng ér] [流 浪 儿]
trẻ lang thang; trẻ không nơi nương tựa
流浪儿 (liú làng ér) nghĩa là trẻ lang thang; trẻ không nơi nương tựa.
Viết lần lượt từng chữ 流, 浪, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.