XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点出 đọc là diǎn chū, nghĩa là chỉ ra; biểu thị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

点出

[diǎn chū] [点 出]

chỉ ra; biểu thị

今天下午有两班,你想几点出发?

jīn tiān xià wǔ yǒu liǎng bān, nǐ xiǎng jǐ diǎn chū fā?

Chiều nay có hai chuyến, bạn muốn mấy giờ xuất phát?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

我们最好早点出门,免得堵车。

wǒ men zuì hǎo zǎo diǎn chū mén, miǎn de dǔ chē.

Chúng ta tốt nhất nên xuất phát sớm một chút kẻo tắc đường.

很好,明天我们几点出发?

hěn hǎo, míng tiān wǒ men jǐ diǎn chū fā?

Rất tốt, mai chúng mình mấy giờ xuất phát?

Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại

Hỏi đáp về từ 点出

点出 nghĩa là gì?

点出 (diǎn chū) nghĩa là chỉ ra; biểu thị.

Cách viết 点出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.