点明 đọc là diǎn míng, nghĩa là chỉ ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 点明
点明 nghĩa là gì?
点明 (diǎn míng) nghĩa là chỉ ra.
Cách viết 点明 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 点, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.