XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点醒 đọc là diǎn xǐng, nghĩa là chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

点醒

[diǎn xǐng] [点 醒]

chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó; khiến ai đó nhận ra điều gì

谢谢老师点醒我,我现在心里踏实多了,这就去准备汇报。

xiè xiè lǎo shī diǎn xǐng wǒ, wǒ xiàn zài xīn lǐ tā shi duō le, zhè jiù qù zhǔn bèi huì bào.

Cảm ơn thầy đã thức tỉnh em, bây giờ trong lòng em an tâm hơn nhiều rồi, em đi chuẩn bị báo cáo đây.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

Hỏi đáp về từ 点醒

点醒 nghĩa là gì?

点醒 (diǎn xǐng) nghĩa là chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó.

Cách viết 点醒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 醒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.