XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点水 đọc là diǎn shuǐ, nghĩa là lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓点水). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

点水

[diǎn shuǐ] [点 THỦY]

lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓点水); hời hợt

谢谢老师,那我带点水果过去。

xiè xiè lǎo shī, nà wǒ dài diǎn shuǐ guǒ guò qù.

Em cảm ơn thầy, vậy em mang chút hoa quả qua nhé.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

这碗汤太稠了,你再加点水吧。

zhè wǎn tāng tài chóu le, nǐ zài jiā diǎn shuǐ ba.

Bát canh này đặc quá, bạn thêm chút nước nữa đi.

要不要再买点水果?这样不会太甜。

yào bú yào zài mǎi diǎn shuǐ guǒ? zhè yàng bú huì tài tián.

Có muốn mua thêm ít hoa quả không? Như vậy sẽ không quá ngọt.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

Hỏi đáp về từ 点水

点水 nghĩa là gì?

点水 (diǎn shuǐ) nghĩa là lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓点水).

Cách viết 点水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 点水?

Thường gặp: 三点水 (sān diǎn shuǐ) – tên bộ "nước" 氵 (shuǐ) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85); 两点水 (liǎng diǎn shuǐ) – tên của bộ "băng" 冫 (bīng) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15); 点水不漏 (diǎn shuǐ bù lòu) – không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); 蜻蜓点水 (qīng tíng diǎn shuǐ) – nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; 一点水一个泡 (yī diǎn shuǐ yī gè pào) – thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ).