XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物种 đọc là wù zhǒng, nghĩa là loài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物种

[wù zhǒng] [物 种]

loài

对,他们把植物种在多层架子上,利用营养液室内栽培。

duì, tā men bǎ zhí wù zhǒng zài duō céng jià zi shàng, lì yòng yíng yǎng yè shì nèi zāi péi.

Đúng vậy ạ, họ trồng thực vật trên kệ nhiều tầng, dùng dung dịch dinh dưỡng canh tác trong nhà.

Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

这种珍稀植物是本地独有的物种。

zhè zhǒng zhēn xī zhí wù shì běn dì dú yǒu de wù zhǒng.

Loài thực vật quý hiếm này là giống loài duy nhất có ở địa phương.

但有益突变同样会代代相传,从而优化整个物种的抗病能力。

dàn yǒu yì tū biàn tóng yàng huì dài dài xiāng chuán, cóng ér yōu huà zhěng gè wù zhǒng de kàng bìng néng lì.

Nhưng đột biến có lợi cũng sẽ truyền từ đời này sang đời khác, từ đó tối ưu hóa năng lực kháng bệnh của toàn thể giống loài.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

Hỏi đáp về từ 物种

物种 nghĩa là gì?

物种 (wù zhǒng) nghĩa là loài.

Cách viết 物种 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 种 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物种?

Thường gặp: 入侵物种 (rù qīn wù zhǒng) – loài xâm lấn; 外来物种 (wài lái wù zhǒng) – loài du nhập; 濒危物种 (bīn wēi wù zhǒng) – loài có nguy cơ tuyệt chủng; 物种起源 (wù zhǒng qǐ yuán) – "Nguồn gốc các loài" của Charles Darwin; 维基物种 (wéi jī wù zhǒng) – Wikispecies, (species.wikimedia.org), dự án trực tuyến để lập danh m….