XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特护 đọc là tè hù, nghĩa là chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 特护

特护 nghĩa là gì?

特护 (tè hù) nghĩa là chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực.

Cách viết 特护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 特护?

Thường gặp: 特护区 (tè hù qū) – khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện); 重病特护 (zhòng bìng tè hù) – chăm sóc đặc biệt; 重病特护区 (zhòng bìng tè hù qū) – khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện).