特护
[tè hù] [特 护]
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực; viết tắt của 特殊护理 (tè shū hù lǐ)
特护 đọc là tè hù, nghĩa là chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tè hù] [特 护]
chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực; viết tắt của 特殊护理 (tè shū hù lǐ)
特护 (tè hù) nghĩa là chăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực.
Viết lần lượt từng chữ 特, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 特护区 (tè hù qū) – khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện); 重病特护 (zhòng bìng tè hù) – chăm sóc đặc biệt; 重病特护区 (zhòng bìng tè hù qū) – khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện).