XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重症监护 đọc là zhòng zhèng jiān hù, nghĩa là chăm sóc đặc biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

重症监护

[zhòng zhèng jiān hù] [重 症 监 护]

chăm sóc đặc biệt

医院重症监护室和呼吸科最近是不是接诊了不少难治性病例?

yī yuàn zhòng zhèng jiān hù shì hé hū xī kē zuì jìn shì bu shì jiē zhěn le bù shǎo nán zhì xìng bìng lì?

Phòng hồi sức tích cực và khoa hô hấp ở bệnh viện gần đây có phải đã tiếp nhận không ít ca bệnh khó điều trị không?

Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致

护士正在重症监护室悉心看护刚做完手术的病人。

hù shì zhèng zài zhòng zhèng jiān hù shì xī xīn kān hù gāng zuò wán shǒu shù de bìng rén.

Y tá đang tận tình chăm sóc bệnh nhân vừa phẫu thuật xong trong phòng hồi sức tích cực.

嗯,这个特征很关键。目前的住院率和重症监护室占用情况如何?

èn, zhè ge tè zhēng hěn guān jiàn. mù qián de zhù yuàn lǜ hé zhòng zhèng jiān hù shì zhàn yòng qíng kuàng rú hé?

Ừm, đặc điểm này rất then chốt. Tỷ lệ nhập viện và tình hình sử dụng phòng hồi sức cấp cứu hiện nay thế nào?

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 重症监护

重症监护 nghĩa là gì?

重症监护 (zhòng zhèng jiān hù) nghĩa là chăm sóc đặc biệt.

Cách viết 重症监护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 症, 监, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.