XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独行 đọc là dú xíng, nghĩa là đơn độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

独行

[dú xíng] [独 行]

đơn độc

遇到危险情况要先报警,千万不要逞能单独行动。

yù dào wēi xiǎn qíng kuàng yào xiān bào jǐng, qiān wàn bú yào chěng néng dān dú xíng dòng.

Gặp tình huống nguy hiểm phải báo cảnh sát trước, tuyệt đối đừng ra vẻ mà hành động một mình.

导游提醒所有旅行团员在参观过程中不要单独行动。

dǎo yóu tí xǐng suǒ yǒu lǚ xíng tuán yuán zài cān guān guò chéng zhōng bú yào dān dú xíng dòng.

Hướng dẫn viên nhắc nhở các thành viên trong đoàn du lịch không tự ý tách đoàn trong quá trình tham quan.

Hỏi đáp về từ 独行

独行 nghĩa là gì?

独行 (dú xíng) nghĩa là đơn độc.

Cách viết 独行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 独行?

Thường gặp: 独行侠 (dú xíng xiá) – người đơn độc; 特立独行 (tè lì dú xíng) – không theo lẽ thường; 独断独行 (dú duàn dú xíng) – tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); 独行其是 (dú xíng qí shì) – đi con đường riêng (thành ngữ); 踽踽独行 (jǔ jǔ dú xíng) – đi một mình (thành ngữ).