XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现任 đọc là xiàn rèn, nghĩa là đương nhiệm; đương chức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

现任【現任】

[xiàn rèn] [现 任]

đương nhiệm; đương chức; đang giữ chức

目前担任某种职务;现时的配偶或恋人。

现任董事长在大会上明确指出了公司未来的发展方向。

xiàn rèn dǒng shì zhǎng zài dà huì shàng míng què zhǐ chū le gōng sī wèi lái de fā zhǎn fāng xiàng.

Chủ tịch đương nhiệm đã chỉ rõ hướng phát triển tương lai của công ty tại đại hội.

这个方案可行,但如果现任高管突然离职,我们该如何应对风险呢?

zhè ge fāng àn kě xíng, dàn rú guǒ xiàn rèn gāo guǎn tū rán lí zhí, wǒ men gāi rú hé yìng duì fēng xiǎn ne?

Phương án này khả thi, nhưng nếu quản lý cấp cao hiện tại đột ngột nghỉ việc, chúng ta nên ứng phó với rủi ro thế nào?

Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo

他环顾四周,没有发现任何可疑迹象。

tā huán gù sì zhōu, méi yǒu fā xiàn rèn hé kě yí jì xiàng.

Anh ấy nhìn quanh bốn phía, không phát hiện dấu vết khả nghi nào.

现任校长沿用了前任留下的发展规划。

xiàn rèn xiào zhǎng yán yòng le qián rèn liú xià de fā zhǎn guī huà.

Hiệu trưởng đương nhiệm đã áp dụng tiếp quy hoạch phát triển do người tiền nhiệm để lại.

Hỏi đáp về từ 现任

现任 nghĩa là gì?

现任 (xiàn rèn) nghĩa là đương nhiệm; đương chức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 现任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.