生死有命
[shēng sǐ yǒu mìng] [生 死 HỮU 命]
sống chết có số mệnh (thành ngữ)
生死有命 đọc là shēng sǐ yǒu mìng, nghĩa là sống chết có số mệnh (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng sǐ yǒu mìng] [生 死 HỮU 命]
sống chết có số mệnh (thành ngữ)
生死有命 (shēng sǐ yǒu mìng) nghĩa là sống chết có số mệnh (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 生, 死, 有, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.