生物量 đọc là shēng wù liàng, nghĩa là sinh khối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 生物量
生物量 nghĩa là gì?
生物量 (shēng wù liàng) nghĩa là sinh khối.
Cách viết 生物量 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 生, 物, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.