XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生物链 đọc là shēng wù liàn, nghĩa là chuỗi thức ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生物链

[shēng wù liàn] [生 物 链]

chuỗi thức ăn

海流与沉积羽流不可预测,现有技术根本无法保证深海生物链免遭灭顶。

hǎi liú yǔ chén jī yǔ liú bù kě yù cè, xiàn yǒu jì shù gēn běn wú fǎ bǎo zhèng shēn hǎi shēng wù liàn miǎn zāo miè dǐng.

Dòng hải lưu và luồng trầm tích không thể dự đoán, kỹ thuật hiện có căn bản không thể bảo đảm chuỗi sinh vật biển sâu tránh khỏi nguy cơ diệt vong.

Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

Hỏi đáp về từ 生物链

生物链 nghĩa là gì?

生物链 (shēng wù liàn) nghĩa là chuỗi thức ăn.

Cách viết 生物链 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 物, 链 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.