生米做成熟饭
[shēng mǐ zuò chéng shú fàn] [生 米 做 成 熟 饭]
nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟饭
生米做成熟饭 đọc là shēng mǐ zuò chéng shú fàn, nghĩa là nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng mǐ zuò chéng shú fàn] [生 米 做 成 熟 饭]
nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟饭
生米做成熟饭 (shēng mǐ zuò chéng shú fàn) nghĩa là nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi.
Viết lần lượt từng chữ 生, 米, 做, 成, 熟, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.