用力
[yòng lì] [用 力]
gắng sức về thể chất
使出力量
他用力关上了门,然后走进了办公室。
tā yòng lì guān shàng le mén, rán hòu zǒu jìn le bàn gōng shì.Anh ấy gắng sức đóng sầm cửa lại, sau đó đi vào văn phòng.
dồn tâm sức, đầu tư công sức
在某种事情上下功夫或投入精力
他在写作上非常用力,出版了不少好书。
tā zài xiě zuò shàng fēi cháng yòng lì, chū bǎn le bù shǎo hǎo shū.Anh ấy rất dồn tâm sức vào việc viết lách, đã xuất bản không ít sách hay.
他拿起船桨,用力划向河对岸。
tā ná qǐ chuán jiǎng, yòng lì huà xiàng hé duì àn.Anh ấy cầm lấy mái chèo, gắng sức chèo về phía bờ sông bên kia.
做面包前需要用力把面团揣匀。
zuò miàn bāo qián xū yào yòng lì bǎ miàn tuán chuāi yún.Trước khi làm bánh mì cần phải dùng sức nhào đều khối bột.
他用力夺过了对方手中的枪。
tā yòng lì duó guò le duì fāng shǒu zhōng de qiāng.Anh ấy đã dùng lực giật lấy khẩu súng trong tay đối phương.