瘾头儿 đọc là yǐn tóu r, nghĩa là biến thể er hoá của 瘾头 (yǐn tóu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瘾头儿
瘾头儿 nghĩa là gì?
瘾头儿 (yǐn tóu r) nghĩa là biến thể er hoá của 瘾头 (yǐn tóu).
Cách viết 瘾头儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瘾, 头, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.