XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目下 đọc là mù xià, nghĩa là hiện tại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

目下

[mù xià] [目 下]

hiện tại

这个项目下周就要汇报,数据不能马虎啊。

zhè ge xiàng mù xià zhōu jiù yào huì bào, shù jù bù néng mǎ hǔ a.

Dự án này tuần sau phải báo cáo rồi, số liệu không thể qua loa được.

Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót

气象台发布了强风暴潮预警,海事管理部门明令禁止任何渔船盲目下海作业。

qì xiàng tái fā bù le qiáng fēng bào cháo yù jǐng, hǎi shì guǎn lǐ bù mén míng lìng jìn zhǐ rèn hé yú chuán máng mù xià hǎi zuò yè.

Đài khí tượng phát cảnh báo triều cường bão lớn, cơ quan hàng hải nghiêm cấm tàu cá xuống biển làm việc thiếu an toàn.

Hỏi đáp về từ 目下

目下 nghĩa là gì?

目下 (mù xià) nghĩa là hiện tại.

Cách viết 目下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.