现时
[xiàn shí] [现 时]
hiện tại
他瞧了一眼手表,发现时间不早了。
tā qiáo le yì yǎn shǒu biǎo, fā xiàn shí jiān bù zǎo le.Anh ấy nhìn đồng hồ một cái, phát hiện thời gian không còn sớm nữa.
现时 đọc là xiàn shí, nghĩa là hiện tại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàn shí] [现 时]
hiện tại
他瞧了一眼手表,发现时间不早了。
tā qiáo le yì yǎn shǒu biǎo, fā xiàn shí jiān bù zǎo le.Anh ấy nhìn đồng hồ một cái, phát hiện thời gian không còn sớm nữa.
现时 (xiàn shí) nghĩa là hiện tại.
Viết lần lượt từng chữ 现, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.