XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时下 đọc là shí xià, nghĩa là hiện tại; ngay bây giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

时下

[shí xià] [时 下]

hiện tại; ngay bây giờ

对,有时下班晚,第二天还要上课。

duì, yǒu shí xià bān wǎn, dì èr tiān hái yào shàng kè.

Đúng vậy, đôi khi em tan làm muộn, hôm sau còn phải đi học.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

巡逻人员按时下岗并办理交接。

xún luó rén yuán àn shí xià gǎng bìng bàn lǐ jiāo jiē.

Nhân viên tuần tra rời ca đúng giờ và làm thủ tục bàn giao.

我正努力改变,尽量按时下班,晚上也少看手机,给自己留些弹性。

wǒ zhèng nǔ lì gǎi biàn, jǐn liàng àn shí xià bān, wǎn shàng yě shǎo kàn shǒu jī, gěi zì jǐ liú xiē tán xìng.

Mình đang cố thay đổi, cố tan làm đúng giờ, tối cũng ít xem điện thoại, để mình có chút linh hoạt.

Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增

Hỏi đáp về từ 时下

时下 nghĩa là gì?

时下 (shí xià) nghĩa là hiện tại; ngay bây giờ.

Cách viết 时下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.