相中
[xiāng zhòng] [相 TRUNG]
hợp ý; chọn (sau khi xem xét); cách phát âm tại Đài Loan: [xiàng zhòng]
相中 đọc là xiāng zhòng, nghĩa là hợp ý; chọn (sau khi xem xét). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng zhòng] [相 TRUNG]
hợp ý; chọn (sau khi xem xét); cách phát âm tại Đài Loan: [xiàng zhòng]
相中 (xiāng zhòng) nghĩa là hợp ý; chọn (sau khi xem xét).
Viết lần lượt từng chữ 相, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.