XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对心 đọc là duì xīn, nghĩa là hợp ý; đúng sở thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

对心

[duì xīn] [对 心]

hợp ý; đúng sở thích

首先要给管理者做培训,提高他们对心理问题的认识。

shǒu xiān yào gěi guǎn lǐ zhě zuò péi xùn, tí gāo tā men duì xīn lǐ wèn tí de rèn shi.

Trước tiên cần đào tạo cho các nhà quản lý, nâng cao nhận thức của họ về vấn đề tâm lý.

Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至

运动对心理健康很有好处。

yùn dòng duì xīn lǐ jiàn kāng hěn yǒu hǎo chù.

Vận động rất có ích cho sức khỏe tâm lý.

可是,我觉得社会上对心理健康问题还存在一定的偏见。

kě shì, wǒ jué de shè huì shàng duì xīn lǐ jiàn kāng wèn tí hái cún zài yí dìng de piān jiàn.

Nhưng mà, em cảm thấy ngoài xã hội vẫn tồn tại định kiến nhất định đối với vấn đề sức khỏe tâm lý.

Trong bài: Chia sẻ về áp lực tâm lý và tìm kiếm hỗ trợ

Hỏi đáp về từ 对心

对心 nghĩa là gì?

对心 (duì xīn) nghĩa là hợp ý; đúng sở thích.

Cách viết 对心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对心?

Thường gặp: 对心儿 (duì xīn r) – biến thể er hoá của 对心 (duì xīn).