XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相仿 đọc là xiāng fǎng, nghĩa là tương tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

相仿

[xiāng fǎng] [相 仿]

tương tự

他们的年龄相仿,话题也很多。

tā men de nián líng xiāng fǎng, huà tí yě hěn duō.

Tuổi tác của họ ngang nhau nên có nhiều chuyện để nói.

这两件文物的年代大致相仿。

zhè liǎng jiàn wén wù de nián dài dà zhì xiāng fǎng.

Niên đại của hai món cổ vật này đại khái tương đương nhau.

Hỏi đáp về từ 相仿

相仿 nghĩa là gì?

相仿 (xiāng fǎng) nghĩa là tương tự.

Cách viết 相仿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 仿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.