相好 đọc là xiāng hǎo, nghĩa là thân mật; bạn thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 相好
相好 nghĩa là gì?
相好 (xiāng hǎo) nghĩa là thân mật; bạn thân.
Cách viết 相好 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 相, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.