XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼珠 đọc là yǎn zhū, nghĩa là đôi mắt; nhãn cầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 眼珠

眼珠 nghĩa là gì?

眼珠 (yǎn zhū) nghĩa là đôi mắt; nhãn cầu.

Cách viết 眼珠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眼珠?

Thường gặp: 白眼珠 (bái yǎn zhū) – lòng trắng của mắt; 眼珠儿 (yǎn zhū r) – nhãn cầu; 眼珠子 (yǎn zhū zi) – nhãn cầu; 黑眼珠 (hēi yǎn zhū) – con ngươi của mắt; 白眼珠儿 (bái yǎn zhū r) – biến thể er hoá của 白眼珠 (bái yǎn zhū).