眼珠儿
[yǎn zhū r] [眼 珠 儿]
nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)
眼珠儿 đọc là yǎn zhū r, nghĩa là nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎn zhū r] [眼 珠 儿]
nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)
眼珠儿 (yǎn zhū r) nghĩa là nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất).
Viết lần lượt từng chữ 眼, 珠, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 白眼珠儿 (bái yǎn zhū r) – biến thể er hoá của 白眼珠 (bái yǎn zhū).