XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼球 đọc là yǎn qiú, nghĩa là nhãn cầu; (nghĩa bóng) sự chú ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眼球

[yǎn qiú] [眼 球]

nhãn cầu; (nghĩa bóng) sự chú ý

所以说,单靠博人眼球的形式是无法长久传承的。

suǒ yǐ shuō, dān kào bó rén yǎn qiú de xíng shì shì wú fǎ cháng jiǔ chuán chéng de.

Cho nên mới nói, chỉ dựa vào hình thức câu mắt người xem thì không thể truyền thừa lâu dài được.

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

很多自媒体靠贩卖焦虑来吸引眼球。

hěn duō zì méi tǐ kào fàn mài jiāo lǜ lái xī yǐn yǎn qiú.

Nhiều trang truyền thông mạng dựa vào việc gieo rắc sự lo âu để câu view.

没准儿有些信息就是为了博眼球而故意夸大其词的。

méi zhǔn r yǒu xiē xìn xī jiù shì wèi le bó yǎn qiú ér gù yì kuā dà qí cí de.

Không chừng có một số thông tin cố ý nói quá lên để câu view đấy.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 眼球

眼球 nghĩa là gì?

眼球 (yǎn qiú) nghĩa là nhãn cầu; (nghĩa bóng) sự chú ý.

Cách viết 眼球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.