XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

睁一只眼闭一只眼 đọc là zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn, nghĩa là nhắm mắt làm ngơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

睁一只眼闭一只眼

[zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn] [睁 一 只 眼 闭 一 只 眼]

nhắm mắt làm ngơ

面对明显的违法行为,我们绝不能睁一只眼闭一只眼。

miàn duì míng xiǎn de wéi fǎ xíng wéi, wǒ men jué bù néng zhēng yì zhī yǎn bì yì zhī yǎn.

Đối mặt với hành vi vi phạm pháp luật rõ ràng, chúng ta tuyệt đối không thể nhắm mắt làm ngơ.

Hỏi đáp về từ 睁一只眼闭一只眼

睁一只眼闭一只眼 nghĩa là gì?

睁一只眼闭一只眼 (zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn) nghĩa là nhắm mắt làm ngơ.

Cách viết 睁一只眼闭一只眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 睁, 一, 只, 眼, 闭, 一, 只, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.