知心
[zhī xīn] [知 心]
thân thiết; gần gũi
知心 đọc là zhī xīn, nghĩa là thân thiết; gần gũi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
知心 (zhī xīn) nghĩa là thân thiết; gần gũi.
Viết lần lượt từng chữ 知, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 认知心理学 (rèn zhī xīn lǐ xué) – tâm lý học nhận thức.