XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碱基互补配对 đọc là jiǎn jī hù bǔ pèi duì, nghĩa là bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 碱基互补配对

碱基互补配对 nghĩa là gì?

碱基互补配对 (jiǎn jī hù bǔ pèi duì) nghĩa là bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA.

Cách viết 碱基互补配对 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碱, 基, 互, 补, 配, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.