碱基互补配对
[jiǎn jī hù bǔ pèi duì] [碱 基 互 补 配 对]
bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA
碱基互补配对 đọc là jiǎn jī hù bǔ pèi duì, nghĩa là bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn jī hù bǔ pèi duì] [碱 基 互 补 配 对]
bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA
碱基互补配对 (jiǎn jī hù bǔ pèi duì) nghĩa là bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA.
Viết lần lượt từng chữ 碱, 基, 互, 补, 配, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.