XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

社交媒体 đọc là shè jiāo méi tǐ, nghĩa là truyền thông xã hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

社交媒体

[shè jiāo méi tǐ] [社 交 媒 体]

truyền thông xã hội

以前是这样,但现在社交媒体上的内容变得复杂起来了。

yǐ qián shì zhè yàng, dàn xiàn zài shè jiāo méi tǐ shàng de nèi róng biàn de fù zá qǐ lái le.

Trước đây là vậy, nhưng bây giờ nội dung trên mạng xã hội đã trở nên phức tạp hơn rồi.

Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来

消息迅速在社交媒体上扩散开来。

xiāo xī xùn sù zài shè jiāo méi tǐ shàng kuò sàn kāi lái.

Tin tức nhanh chóng lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội.

你看今天的传播学讨论题了吗?关于社交媒体如何塑造公众舆论的。

nǐ kàn jīn tiān de chuán bō xué tǎo lùn tí le ma? guān yú shè jiāo méi tǐ rú hé sù zào gōng zhòng yú lùn de.

Cậu xem đề thảo luận môn Truyền thông học hôm nay chưa? Về cách mạng xã hội định hình dư luận công chúng ấy.

Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán

Hỏi đáp về từ 社交媒体

社交媒体 nghĩa là gì?

社交媒体 (shè jiāo méi tǐ) nghĩa là truyền thông xã hội.

Cách viết 社交媒体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 社, 交, 媒, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.