秉公办理
[bǐng gōng bàn lǐ] [秉 公 办 理]
làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
秉公办理 đọc là bǐng gōng bàn lǐ, nghĩa là làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǐng gōng bàn lǐ] [秉 公 办 理]
làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
秉公办理 (bǐng gōng bàn lǐ) nghĩa là làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng.
Viết lần lượt từng chữ 秉, 公, 办, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.