空头 đọc là kōng tóu, nghĩa là giả tạo; cái gọi là. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 空头
空头 nghĩa là gì?
空头 (kōng tóu) nghĩa là giả tạo; cái gọi là.
Cách viết 空头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 空, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 空头?
Thường gặp: 空头市场 (kōng tóu shì chǎng) – thị trường giá xuống.