XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

篮子 đọc là lán zi, nghĩa là cái giỏ; lượng từ: 只 (zhī). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

篮子

[lán zi] [篮 子]

cái giỏ; lượng từ: 只 (zhī)

是一辆白色的山地车,车把前面有个小篮子。

shì yí liàng bái sè de shān dì chē, chē bǎ qián miàn yǒu gè xiǎo lán zi.

Là một chiếc xe đạp địa hình màu trắng, phía trước ghi-đông có một cái giỏ nhỏ.

Trong bài: Báo bị mất trộm đồ

篮子里装满了野餐所需的各种食物。

lán zi lǐ zhuāng mǎn le yě cān suǒ xū de gè zhǒng shí wù.

Trong giỏ đựng đầy các loại thức ăn cần cho bữa dã ngoại.

投资不能把鸡蛋放在同一个篮子里,得分散风险。

tóu zī bù néng bǎ jī dàn fàng zài tóng yī gè lán zi lǐ, de fēn sàn fēng xiǎn.

Đầu tư không thể bỏ tất cả trứng vào cùng một giỏ, phải phân tán rủi ro.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

Hỏi đáp về từ 篮子

篮子 nghĩa là gì?

篮子 (lán zi) nghĩa là cái giỏ; lượng từ: 只 (zhī).

Cách viết 篮子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 篮, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 篮子?

Thường gặp: 菜篮子 (cài lán zi) – giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm.